0981206688

Ford Tourneo Trend

Khuyến mại

Ford Tourneo Trend

Ford Tourneo Trend Mới – phiên bản MPV 7 chỗ rẻ nhất của nhà Ford được trình làng vào tháng 10 vừa qua. Tourneo Trend hứa hẹn sẽ là đối thủ nặng ký. Trong phân khúc MPV 7 chỗ cỡ lớn tại Việt Nam với hệ thống treo khí nén lần đầu tiên xuất hiện. Trong phân khúc nhưng lại có mức giá dễ dàng tiếp cận. 

Ngoại thất  Ford Tourneo cứng cáp, to lớn

Ford Tourneo Trend phiên bản tiêu chuẩn có ngoại hình không quá khác biệt so với đàn anh xe 16 chỗ Transit. Xe sở hữu bộ khung gầm to lớn với kích thước tổng thể là 4976 x 2095 x 1990 mm.

Nổi bật nhất ở phần đầu xe là cụm đèn pha lồi to về hai bên khiến đầu xe thêm phần đồ sộ. Tourneo Trend được trang bị cụm đèn pha ứng dụng công nghệ Halogen với thấu kính Projector cùng dải LED ban ngày tuyệt đẹp.

Phần thân xe vẫn giữ nguyên cốt cách đậm chất MPV với phần khung to cao bề thế hình khối hộp. Toàn bộ cơ thể đặt trên bộ vành 16 inch nhỏ nhắn nhưng có lốp dày. Xe có gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Đập ngay vào mắt người dùng là phần đuôi xe có dạng hình vuông khổng lồ. Hai cánh cửa mở rộng về hai bên giúp chất hàng hoá thuận tiện hơn.

Cột đèn LED hai bên làm nhiệm vụ đèn hậu ôm sát cơ thể khiến xe bớt đi phần thô kệch. Cản sau dày tích hợp thêm mảng đèn phản quang.

Nội thất – rộng rãi, ghế ngồi êm ái

Khoang cabin của xe Ford Tourneo 2021 bản Trend 2.0 AT khá rộng rãi và thoáng đãng. Khi có chiều dài cơ sở 2933 mm với cách thiết kế tối ưu các hàng ghế bên trong.

Ngay phía trên trần của hàng ghế thứ là cửa sổ trời điều khiển điện cho cảm giác khá thoáng đãng. Táp lô Tourneo Trend được tạo hình khá đẹp mắt. Những nếp gấp nhấn nhá xoá bỏ định kiến về một chiếc MPV thực dụng và thay vào đó là sự hiện đại, tinh tế hơn.

Xe có vô -lăng điều chỉnh 4 hướng linh hoạt cho khả năng cầm nắm tốt hơn. Cần số đặt ngay bên cạnh ở giúp tài xế thao tác nhanh chóng, đơn giản.

Xe có hình 7 chỗ ngồi 2-2-3 và toàn bộ ghế đều được phủ da cao cấp. Hai hàng ghế đầu có tựa tay không gây mỏi khi đi xa.

Ghế tài xế chỉnh tay 6 hướng giúp người lái tìm được tư thế phù hợp. Hàng ghế thứ 2 có thể ngả lưng ghế, trượt về sau thoải mái. Hàng ghế thứ 3 ngả lưng ghế, gập 60:40 tích hợp khả năng lật cuộn về phía trước để tạo lối đi cho người phía sau

Tiện nghi – cơ bản, đủ dùng

Khả năng làm mát của Ford Tourneo Trend tương đồng với đối thủ Peugeot Traveller. Khi được trang bị dàn điều hoà tự động 2 vùng độc lập trước và sau. Đi kèm còn có các cửa gió từng hàng ghế giúp luồng khí được phân bổ đều khắp.

Là phiên bản thấp cấp nhất do đó hệ thống thống thông tin giải trí trên Ford Tourneo Trend 2021 chỉ có những tính năng cơ bản như:

Màn hình 3.5 inch Dot Matrix, MP3, MP4

AM/FM, kết nối Bluetooth, USB

Dàn âm thanh 6 loa

Ổ điện 220V

Với mức giá khoảng 1 tỷ đồng thì chúng ta cũng không thể đòi hỏi quá cao về mức tiện nghi trên một mẫu MPV.

Vận hành siêu êm ái

Ford Tourneo Trend 2021 được trang bị khối động cơ Xăng 2.0L EcoBoost 16 van. Cho công suất tối đa 200 mã lực “nhỉnh” hơn 50 sức ngựa so với Peugeot Traveller, mô men xoắn cực đại đạt 300 Nm.

Cầm lái Ford Tourneo Trend 2.0L AT 2021 trong đô thị khá nhẹ nhàng. Nhờ hộp số tự động 6 cấp giúp quá trình sang số diễn ra nhanh và mượt mà. không giật cục như hộp số sàn. Đi kèm là hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định hơn.

Cảm Giác Lái

Cầm lái Ford Tourneo Trend 2.0L AT 2021 trong đô thị khá nhẹ nhàng. Nhờ hộp số tự động 6 cấp giúp quá trình sang số diễn ra nhanh và mượt mà. Không giật cục như hộp số sàn. Đi kèm là hệ dẫn động cầu trước giúp xe vận hành ổn định hơn.

Trang bị đắt giá nhất của Ford Tourneo Trend 2021 chính là hệ thống treo khí nén lần đầu tiên xuất hiện trong phân khúc MPV 7 chỗ cỡ lớn. Đây cũng là chi tiết khiến Ford Tourneo thu hút được nhiều sự quan tâm từ dư luận những ngày qua.

Tourneo Trend 2021 sẽ không được trang bị camera lùi, do đó việc đỗ xe sẽ gặp đôi chút khó khăn, nhất là đối với một mẫu MPV có kích thước khá lớn. Bên cạnh đó, xe còn có những tính năng cơ bản khác như:

Chống bó cứng phanh ABS

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Cân bằng điện tử ESP

Khởi hành ngang dốc HAC

Hỗ trợ đỗ xe phía sau

2 túi khí

Động cơ
LOẠI ĐỘNG CƠ Turbo Diesel TDCI, trục cam kép, làm mát khí nạp
DUNG TÍCH CÔNG TÁC (CC) 2.198
NHIÊN LIỆU Diesel
CÔNG SUẤT (HP@VÒNG/PHÚT) 160 / 3000
MÔ MEN XOẮN CỰC ĐẠI (NM@VÒNG/PHÚT) 385 / 1600-2500

 

Kích thước – Trọng lượng
DÀI X RỘNG X CAO (MM) 4892x 1860 x 1837
CHIỀU DÀI CƠ SỞ (MM) 2850
KHOẢNG SÁNG GẦM XE (MM) 210
DUNG TÍCH BÌNH NHIÊN LIỆU (LÍT) 80

 

Hộp số & truyền động
HỘP SỐ Số tự động 6 cấp (AT)
HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Dẫn động cầu sau (RWD)

 

Vành & Lốp xe
LOẠI VÀNH Vành đúc
KÍCH THƯỚC LỐP 265/60R18

 

Hệ thống treo
TREO TRƯỚC Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và thanh chống lắc
TREO SAU Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage

 

Hệ thống phanh
PHANH TRƯỚC Đĩa thông gió
PHANH SAU Đĩa thông gió

Trang bị Ngoại thất

  • Đèn Projector
  • Gạt mưa tự động
  • Đèn sương mù
  • Tay nắm cửa và gương chiếu hậu ngoài cùng màu thân xe
  • Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện.

Trang bị Nội thất

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
  • Túi khí phía trước cho người lái & hành khách
  • Túi khí bên
  • Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau

Trang thiết bị An toàn

    • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
    • Túi khí cho lái xe và hành khách phía trước, Túi khí rèm, Túi khí bên.
    • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS & phân phối lực phanh điện tử EBD
    • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hệ thống kiểm soát tốc độ
    • Hệ thống chống trộm

Hệ thống Âm thanh

  • CD 1 đĩa, AM/FM, MP3, AUX, Bluetooth
  • Hệ thống âm thanh 10 loa
  • Công nghệ giải trí SYNC: Điều khiển giọng nói SYNC thế hệ 3, màn hình cảm ứng TFT 8″ tích hợp khe cắm thẻ nhớ SD.
  • Hệ thống chống ồn chủ động
  • Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2″
  • Điều khiển âm thanh trên vô lăng
999.000.000 đ
Tình trạng xe Mới
Nước sản xuất Việt Nam
Kiểu thân xe MPV
Nhiên liệu Xăng
Động cơ Diesel 2.0L
Đời xe 2020
Dẫn Động Cầu sau
Màu xe Bạc, Đen, Đỏ, Trắng, Vàng cát, Xám, Xanh
Màu nội thất Đen
Bảng tính trả góp
Giá xe ( đ )
Lãi suất (%)
Chu kỳ (Tháng)
Trả trước ( đ )
Tính toán
Thanh toán hàng tháng
Tổng số thanh toán lãi vay
Tổng số tiền phải trả